Giới thiệu tổng quan về tỉnh Shimane Nhật Bản

Shimane Nhật Bản

Trong loạt bài giới thiệu về 47 tỉnh thành Nhật Bản, bài viết này NUBISU sẽ giới thiệu bạn về tỉnh Shimane ở vùng Chugoku Nhật Bản. Tỉnh Shimane có vị trí hướng ra biển Nhật Bản. Khoảng 80% diện tích của tỉnh là rừng, do địa hình đặc biệt nên nơi đây nông nghiệp chính vẫn là trồng lúa gạo và chăn nuôi bò, thủy sản, xây dựng và công nghiệp thép,… Vậy hãy cùng NUBISU tìm hiểu tổng quan về vị trí địa lý, khí hậu, mức lương và thiên nhiên đã ưu đãi những gì ở nơi đây nhé!

Danh sách các tỉnh thuộc vùng Chugoku
✔️Hiroshima Nhật Bản ✔️Tottori Nhật Bản
✔️Okayama Nhật Bản ✔️Yamaguchi Nhật Bản

Thông tin tổng quan về tỉnh Shimane Nhật Bản

Vị trí tỉnh Shimane
Vị trí tỉnh Shimane

Tỉnh Shimane nằm ở vùng Chugoku của Nhật Bản. Giáp tỉnh Yamaguchi ở phía tây nam, tỉnh Hiroshima ở phía nam và tỉnh Tottori ở phía đông.

Tỉnh Shimane được bao quanh bởi bờ biển Biển Nhật Bản ở phía bắc. Hầu hết các thành phố lớn của tỉnh Shimane đều nằm trên bờ biển hoặc dọc theo một con sông.

Thủ phủ của tỉnh: Thành phố Matsue.

Dân số: 649.235 người ( Dân số ước tính , ngày 1 tháng 10 năm 2023).

Diện tích: 6.708,26km2.

Biểu tượng của tỉnh:

  • Chim tỉnh: Chim thiên nga.
  • Cá tỉnh: Cá chuồn.
  • Cây tỉnh: Thông đen Nhật Bản.
  • Hoa tỉnh: Hoa mẫu đơn.

Trang web Shimane: https://www.pref.shimane.lg.jp/

Tỉnh Shimane có 8 thành phố, 5 quận, 10 thị trấn và 1 làng.

  • Thành phố Matsue.
  • Thành phố Hamada.
  • Thành phố Izumo.
  • Thành phố Masuda.
  • Thành Phố Ota.
  • Thành phố Yasugi.
  • Thành phố Gotsu
  • Thành phố Unnan.
  • Quận Nita – Thị trấn Okuizumo.
  • Quận Iishi – Thị trấn Iinan.
  • Ochi-gun – Thị trấn Kawamoto, Thị trấn Misato, Thị trấn Onan.
  • Quận Kazuchi – Thị trấn Tsuwano, Thị trấn Yoshika.
  • Quận Oki – Thị trấn Ama, Thị trấn Nishinoshima – làng Chibu, Thị trấn Okinoshima.
Bản đồ tỉnh Shimane
Bản đồ tỉnh Shimane

Khí hậu ở Shimane Nhật Bản

Tỉnh Shimane có khí hậu Biển Nhật Bản nhưng vì là vùng cực Tây Nam nên khí hậu tương đối ôn hòa. Nhiệt độ trung bình hàng năm ở tỉnh Shimane rơi vào khoảng 12°C đến 15°C. Tháng 4 và tháng 5 là những tháng ấm trong năm. Tháng 3 và tháng 10 là những tháng lạnh.

Lượng mưa hàng năm trung bình từ 1.600 mm đến 2.300 mm, lượng mưa ở các vùng miền núi nhiều hơn ở những vùng đồng bằng. Dãy núi Chugoku được xem là nơi có nhiều mưa, tuyết vào mùa đông.

Mức lương vùng tỉnh Shimane Nhật Bản

Mức lương tối thiểu cho người lao động Việt Nam đi xuất khẩu lao động Nhật Bản diện thực tập sinh ở tỉnh Shimane là 897 yên/giờ (mức lương vùng chỉ tính cho diện thực tập sinh và tokutei, còn đi xuất khẩu Nhật Bản theo diện kỹ sư mức lương sẽ tính theo năng lực của các bạn).

Đặc điểm kinh tế tỉnh Shimane Nhật Bản

Công nghiệp

Ngành công nghiệp sản xuất của tỉnh Shimane tập trung vào các ngành công nghiệp liên quan đến ô tô, gia công kim loại, gia công nhựa, linh kiện điện và điện tử, v.v. trải rộng khắp tỉnh. Đặc biệt với ngành công nghiệp thép, tỉnh Shimane là nơi phát triển, sản xuất và gia công thép, với thương hiệu thép nổi tiếng trên toàn thế giới “ YSS Yasuki Steel”.

Các ngành công nghiệp liên quan đến đúc cũng đang phát triển mạnh. Tỉnh Shimane là một trong những nơi có sản lượng sản xuất cao nhất Nhật Bản và là nơi tập trung nhiều công ty liên quan đến xưởng đúc có trình độ công nghệ cao.

Ngành CNTT cũng đang phát triển với ngôn ngữ lập trình ” Ruby ” ra đời ở tỉnh Shimane.

Nông nghiệp & ngư nghiệp

Nông nghiệp ở tỉnh Shimane tập trung vào sản xuất lúa gạo và sản xuất thịt bò Wagyu, nổi tiếng là thịt bò Shimane Wagyu. Tuy nhiên, trong những năm gần đây việc trồng các loại cây làm vườn như cà chua, ớt bột, dưa, nho đã trở nên phổ biến.

Ngoài ra, do tỉnh này giáp biển Nhật Bản nên ngành đánh cá đang phát triển mạnh. Đặc biệt, sản lượng đánh bắt cua tuyết đỏ và cua đuôi vàng cao nhất cả nước. Ngoài ra, việc đánh bắt cá thu ngựa đứng thứ hai ở Nhật Bản.

Trên đây là toàn bộ những thông tin về tỉnh Shimane Nhật Bản. NUBISU hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về tỉnh Shimane.

Nguồn tham khảo: https://ja.wikipedia.org/wiki/%E5%B3%B6%E6%A0%B9%E7%9C%8C

5/5 - (1 bình chọn)