Giới thiệu tổng quan về tỉnh Gunma Nhật Bản

gunma nhật bản

Trong loạt bài giới thiệu về 47 tỉnh thành Nhật Bản, bài viết này NUBISU sẽ giới thiệu bạn về Gunma ở vùng Kanto Nhật Bản.Tỉnh Gunma ở Nhật Bản nổi tiếng là nơi sản xuất hàng đầu về máy móc vận tải, máy móc thương mại. Hơn nữa, nông nghiệp cũng phát triển mạnh, nhiều sản phẩm nông nghiệp đứng đầu về sản lượng giữ vị trí số 1 ở Nhật Bản trong nửa thế kỷ, nổi tiếng nhất là bắp cải . Với khí hậu ôn hòa và cảnh đẹp tự nhiên tại các khu vực như Kusatsu thu hút số lượng lớn khách du lịch. Ngoài ra, ẩm thực đa dạng với các món ngon đặc trưng làm cho Gunma trở thành điểm đến hấp dẫn cho những người muốn khám phá văn hóa và ẩm thực truyền thống Nhật Bản. Hãy cùng NUBISU khám phá những điều thú vị ở Gunma Nhật Bản nhé!

Danh sách các tỉnh thuộc vùng Kanto
✔️Ibaraki Nhật Bản ✔️Tochigi Nhật Bản
✔️Kanagawa Nhật Bản ✔️Tokyo Nhật Bản
✔️Saitama Nhật Bản ✔️Chiba Nhật Bản

Thông tin tổng quan về tỉnh Gunma Nhật Bản

Vị trí tỉnh Gunma
Vị trí tỉnh Gunma

Tỉnh Gunma là tỉnh nằm ở vùng Kanto của Nhật Bản. Tỉnh Gunma là 1 trong 8 tỉnh không giáp biển.

Thủ phủ của tỉnh: Thành phố Maebashi.

Diện tích: 6.362,28km2.

Dân số: 1.900.840 người ( Dân số ước tính , ngày 1 tháng 10 năm 2023).

Các tỉnh lân cận tỉnh Gunma: Tỉnh Fukushima, tỉnh Tochigi, tỉnh Saitama, tỉnh Niigata, tỉnh Nagano.

Biểu tượng của tỉnh: Cây thông đen Nhật Bản, Đỗ quyên xương cựa, chim Yamadori(Gà lôi đồng), cá Ayu và linh vật Gunma-chan(ngựa con).

Các ngành công nghiệp của Gunma bao gồm sản xuất thiết bị vận tải và thiết bị điện chủ yếu tập trung ở thành phố Maebashi và khu vực phía đông gần Tokyo. Nông nghiệp và các ngành công nghiệp truyền thống ở Gunma như nuôi tằm phát triển mạnh mẽ. Sản phẩm nông nghiệp chính của tỉnh Gunma bao gồm cải bắp và nưa Konjac. Ngoài ra, thành phố Ota còn nổi tiếng về ngành công nghiệp ô tô, đặc biệt là nhà máy Subaru.

Trang web tỉnh Gunma Nhật Bản: https://www.pref.gunma.jp/

Tỉnh Gunma 12 thành phố, 15 thị trấn, 8 làng và 7 quận.

12 thành phố tỉnh Gunma:

Bản đồ thành phố, tỉnh Gunma
Bản đồ thành phố, tỉnh Gunma
  • Thành phố Maebashi.
  • Thành phố Kiryu.
  • Thành phố Takasaki.
  • Thành phố Isesaki.
  • Thành Phố Ota.
  • Thành phố Numata.
  • Thành phố Tatebayashi.
  • Thành phố Shibukawa.
  • Thành phố Fujioka.
  • Thành Phố Tomioka.
  • Thành Phố Annaka.
  • Thành Phố Midori.

7 quận, 15 thị trấn và 8 làng tỉnh Gunma:

  • Quận Kitagunma( Làng Shinto, Thị trấn Yoshioka).
  • Quận Tano( Làng Ueno, Kannacho).
  • Quận Kanra( Thị trấn Shimonita – Làng Minamimaki, Thị trấn Kanra).
  • Quận Azuma( Thị trấn Nakanojo, Thị trấn Naganohara –  Làng Tsumagoi, Thị trấn Kusatsu – Làng Takayama, Thị trấn Higashiazuma).
  • Quận Tone( Làng Katashina, Làng Kawaba, Làng Showa, Thị trấn Minakami).
  • Quận Saba( Thị trấn Tamamura).
  • Quận Oura( Thị trấn Itakura, Thị trấn Meiwa, Thị trấn Chiyoda, Thị trấn Oizumi, Thị trấn Oura).

Khí hậu ở Gunma Nhật Bản

Tỉnh Gunma ở phía nam là đồng bằng và núi ở phía tây và phía bắc. Vì vậy, khí hậu sẽ thay đổi tùy theo từng khu vực.

Đồng bằng có khí hậu kiểu Thái Bình Dương và nằm trong đất liền nên rất nóng vào mùa hè. Nó cũng có đặc điểm là thường xuyên có giông bão, khi không khí được sưởi ấm bởi ánh nắng mạnh tràn qua các ngọn núi và tạo thành các đám mây giông. Vào mùa đông, gió  lạnh, khô và mạnh gọi là “Sorakaze” thổi.

Ở vùng núi, tận dụng khí hậu mát mẻ ngay cả mùa hè. Do đó, nơi đây trồng bắp cải vào mùa hè và mùa thu rất phổ biến. Vào mùa đông, có rất nhiều tuyết do gió theo mùa.

Xem thời tiết hiện tại tỉnh Gunma tại đây: https://weathernews.jp/onebox/tenki/gunma/

Mức lương vùng tỉnh Gunma Nhật Bản

Mức lương tối thiểu cho người lao động Việt Nam đi XKLD Nhật Bản diện thực tập sinh ở tỉnh Gunma là 935 yên/giờ (mức lương vùng chỉ tính cho diện thực tập sinh và tokutei, còn đi Nhật theo diện kỹ sư mức lương sẽ tính theo năng lực của các bạn).

Trên đây là toàn bộ những thông tin về tỉnh Gunma Nhật Bản. NUBISU hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về tỉnh Gunma.

Nguồn tham khảo:

https://ja.wikipedia.org/wiki/%E7%BE%A4%E9%A6%AC%E7%9C%8C

5/5 - (1 bình chọn)